Thanh trượt vuông PEK

Thương hiệu: Đang cập nhật   |   Tình trạng: Còn hàng
1.050.000₫
Bộ phận dẫn hướng tuyến tính (Linear Guide Carriage Driving) được sử dụng để hỗ trợ và dẫn hướng các bộ phận chuyển động, thực hiện chuyển động thẳng qua lại theo một hướng nhất định, viên bi thép...
[Xem tiếp]
Kích thước:

Gọi ngay 0866532998 để có được giá tốt nhất!

Bộ phận dẫn hướng tuyến tính (Linear Guide Carriage Driving) được sử dụng để hỗ trợ và dẫn hướng các bộ phận chuyển động, thực hiện chuyển động thẳng qua lại theo một hướng nhất định, viên bi thép lăn vô hạn giữa con trượt tuyến tính và ray dẫn hướng tuyến tính, do đó bệ tải có thể dễ dàng di chuyển dọc theo ray dẫn hướng với độ chính xác cao và tuyến tính. Và giảm hệ số ma sát xuống một phần mươi của dẫn hướng trượt tuyến tính truyền thống, có thể dễ dàng đạt được độ chính xác định vị cao.

Dòng ray độ lắp ráp cao phù hợp với không gian lắp đặt lớn và môi trường chịu tải lớn, chẳng hạn như: máy mài, máy phay, máy tiện, máy doa, máy khoan, máy gia công tích hợp, vv ... Dòng sản phẩm lắp ráp thấp phù hợp với không gian lắp đặt nhỏ và môi trường tải nhỏ, chẳng hạn như: máy khắc, máy đóng gói, máy bán dẫn, v.v. Nói chung, lái xe dẫn hướng tuyến tính được sử dụng rộng rãi trên thiết bị sản xuất bán dẫn, máy mài bề mặt, máy edm, thiết bị xử lý tốc độ cao, máy tiện NC, máy thực phẩm, máy y tế, máy chế biến gỗ, máy hàn laser, rô bốt công nghiệp và các thiết bị tự động hóa khác

Product Description

 

Product Parameter

Specification of SDS Series(High Assembly) AC&ACL Series

 

 

Model

Physical Dimension

Block Dimension

 

Height M

Width W

Length L

B

C

Ø

M

L1

T

T1

K

N

E

Grease Nipple Specification

SDS15C/

SDS15AC

24

47

61.8

38

30

4.5

M5

39.8

8.5

7

19.8

4.3

5.5

G-M4

SDS20C/

SDS20AC

30

63

77.4

53

40

6

M6

50.8

10

10

25.2

5

12

G-M6

SDS20ACL

30

63

93.4

53

40

6

M6

66.8

10

10

25.2

5

12

G-M6

SDS25C/

25AC

36

70

83.5

57

45

7

M8

59.5

16

10

29.25

6

12

G-M6

SDS25ACL

36

70

102.6

57

45

7

M8

78.6

16

10

29.25

6

12

G-M6

SDS30C/

SDS30AC

42

90

100.5

72

52

9

M10

70.5

18

10

34.25

7

12

G-M6

SDS30ACL

42

90

123

72

52

9

M10

93

18

10

34.25

7

12

G-M6

SDS35C/

SDS35AC

48

100

113.9

82

62

9

M10

80.5

20

13

38.8

8

12

G-M6

SDS35ACL

48

100

139.2

82

62

9

M10

105.8

20

13

38.8

8

12

G-M6

SDS45C/

SDS45AC

60

120

138.5

100

80

11

M12

97.7

22

15

50.9

10

16

G-PT1/8

SDS45ACL

60

120

171

100

80

11

M12

129.8

22

15

50.9

10

16

G-PT1/8

SDS55C/

SDS55AC

70

140

163

116

95

14

M14

118

29

17

57

11

16

G-PT1/8

SDS55ACL

70

140

201

116

95

14

M14

156.1

29

17

57

11

16

G-PT1/8

SDS65C/

SDS65AC

90

170

186

142

110

16

M16

147

37

23

76

19

16

G-PT1/8

SDS65ACL

90

170

246

142

110

16

M16

206.5

37

23

76

19

16

G-PT1/8

SDS85C/

SDS85AC

110

215

247

185

140

18

M20

178.6

55

30

94

23

16

G-PT1/8

SDS85ACL

110

215

303

185

140

18

M20

236

55

30

94

23

16

G-PT1/8

 

Model

Rail Dimension

Basic Load Rating

 

Weight

Width W1

W2

Height M1

Length of pitch F

d1xd2xh

C(KN)

Co(KN)

Block(Kg)

Rail(Kg/m)

SDS15C/

SDS15AC

15

16

15

60

4.5x7.5x5.3

8.33

13.5

0.19

1.5

SDS20C/

SDS20AC

20

21.5

18

60

6x9.5x8.5

13.8

23.8

0.42

2.3

SDS20ACL

20

21.5

18

60

6x9.5x8.5

21.3

31.8

0.53

2.3

SDS25C/

25AC

23

23.5

22

60

7x11x9

19.9

34.4

0.64

3.3

SDS25ACL

23

23.5

22

60

7x11x9

27.2

45.9

0.83

3.3

SDS30C/

SDS30AC

28

31

26

80

9x14x12

28

46.8

1.11

4.8

SDS30ACL

28

31

26

80

9x14x12

37.3

62.5

1.46

4.8

SDS35C/

SDS35AC

34

33

29

80

9x14x12

37.3

61.1

1.62

6.6

SDS35ACL

34

33

29

80

9x14x12

50.2

81.5

2.08

6.6

SDS45C/

SDS45AC

45

37.5

38

105

14x20x17

60

95.6

2.88

11

SDS45ACL

45

37.5

38

105

14x20x17

80.4

127

3.3

11

SDS55C/

SDS55AC

53

43.5

44

120

16x23x20

88.5

137

4.5

15.1

SDS55ACL

53

43.5

44

120

16x23x20

119

183

5.7

15.1

SDS65C/

SDS65AC

63

53.5

53

150

18x26x22

141

215

8.5

22.5

SDS65ACL

63

53.5

53

150

18x26x22

192

286

10.7

22.5

SDS85C/

SDS85AC

85

65

65

180

24x35x28

210

310

17

35.2

SDS85ACL

85

65

65

180

24x35x28

282

412

23

35.2

- Quý khách đến trực tiếp địa chỉ của chúng tôi: Số 164 Đường Tựu Liệt, Xã Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội (Cách bến xe nước ngầm 1.6Km)
- Vận chuyển đến tận nhà quý khách (bằng xe tải, xe ba gác, xe ôm...).
- Vận chuyển ra bến tàu hỏa, bến xe khách để gửi về cho quý khách. Chúng tôi sẽ gửi lại cho quý khách số điện thoại, tên nhà xe, biển số xe để quý khách chủ động nhận hàng.
- Chuyển phát qua bên chuyển phát Viettel (chuyển phát hỏa tốc, chuyển nhanh, chuyển thường, chuyển chậm). Chúng tôi sẽ gửi quý khách mã vận đơn của Viettel, quý khách có thể chủ động kiểm tra lộ trình hàng qua trang web https://viettelpost.com.vn của Viettel.
- Chuyển phát qua các bên vận chuyển khác: Aha Move, Giaohangtietkiem, v.v.
Tùy theo yêu cầu của quý khách hàng!
Trân trọng cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng và ủng hộ chúng tôi!

Giao hàng nhanh chóng

Ngay sau khi đặt hàng

Sản phẩm chính hãng

Nhập khẩu chính hãng 100%

Chính sách đổi trả dễ dàng

Đổi trả trong vòng 48h đầu tiên

Mua hàng tiết kiệm

Tiết kiệm hơn từ 10% - 30%

Hotline mua hàng:

0866532998
popup

Số lượng:

Tổng tiền: